Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
jumpily
trạng từ
(adverb)
/ˈ
d
͡
ʒ
ʌ
m
p
ɪ
l
i
/
Nghĩa chính
1
Lo lắng, hoặc bồn chồn
trạng từ
nervously, or restlessly
2
Không đồng đều
trạng từ
unevenly
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
jumpily
Dạng gốc
(base form)
more jumpily
So sánh hơn
(comparative)
most jumpily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
jumpy
+
-ly
Ví dụ
But
when
I
sympathise
and
say
that
dating
a
pop
star
can't
have
helped
,
he
says
jumpily
:
"
I
think
it's
important
to
remember
that
when
I
started
going
out
with
her
,
she
wasn't
famous
.
The
bus
drove
jumpily
along
the
unmade
road
.
AI
1
Lo lắng
2
Không đồng đều
1
Lo lắng
2
Không đồng đều
1
Lo lắng
2
Không đồng đều