Dịch

jumpiness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bệnh hay giật mình, sự tăng vọtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being jumpy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jumpinessDạng gốc (base form)
  2. jumpinessesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . .

AI