Dịch

surf

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/sɜːf/US/sɝf/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. sóng vỗ, sóng biểndanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Waves that break on a beach or coastline.
  2. buổi lướt sóng, lần lướt sóngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance or session of riding a surfboard in the surf.
  3. lướt sóng, tắm sóngđộng từA2To ride on waves using a surfboard or by swimming in the surf.
  4. lướt web, lướt mạngđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To browse the internet or switch rapidly between television channels.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. surfNguyên thể (infinitive)
  2. surfsSố nhiều (plural)
  3. surfedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. surfingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • surf (sth)lướt (cái gì)
  • surf the Net/internetlướt mạng

Cụm từ (phrase)

rough surfSóng lớn dữ dội
surf and turfdanh từMón thịt bò kèm hải sản
surf campTrại dạy lướt sóng
surf schoolTrường dạy lướt sóng
surf the internetLướt mạng
surf the webLướt web
go for a surfĐi lướt sóng
surf wellLướt sóng giỏi

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Điệu nhảy lướt sóng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dance popular in the 1960s in which the movements of a surfboard rider are mimicked.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lướt web

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisuffe

Ví dụ

  • […] , , , , […]Có lẽ do quang cảnh hòn đảo, với những rặng cây xám xịt ảm đạm, những mỏm đá nhọn hoắt hoang vu, và những con sóng vỗ mà chúng tôi có thể nhìn thấy sủi bọt trắng xóa và gầm thét trên bãi biển dốc.
  • .Chúng tôi đã đi lướt sóng sáng nay.
  • [...] , . , hully-gully .Cô ấy thích nấu ăn, may vá và nhảy múa. Cô bắt kịp tất cả các bước nhảy mới nhất như frug, hully-gully và điệu surf.

AI