Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- sóng vỗ, sóng biểndanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Waves that break on a beach or coastline.
- buổi lướt sóng, lần lướt sóngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance or session of riding a surfboard in the surf.
- lướt sóng, tắm sóngđộng từA2To ride on waves using a surfboard or by swimming in the surf.
- lướt web, lướt mạngđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To browse the internet or switch rapidly between television channels.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- surf (sth)lướt (cái gì)
- surf the Net/internetlướt mạng
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rough surf | Sóng lớn dữ dội | |
| surf and turfdanh từ | danh từ | Món thịt bò kèm hải sản |
| surf camp | Trại dạy lướt sóng | |
| surf school | Trường dạy lướt sóng | |
| surf the internet | Lướt mạng | |
| surf the web | Lướt web | |
| go for a surf | Đi lướt sóng | |
| surf well | Lướt sóng giỏi |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Điệu nhảy lướt sóng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dance popular in the 1960s in which the movements of a surfboard rider are mimicked.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lướt web
Họ từ (word family)
cùng gốc surfNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisuffe
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] , , , , […]Có lẽ do quang cảnh hòn đảo, với những rặng cây xám xịt ảm đạm, những mỏm đá nhọn hoắt hoang vu, và những con sóng vỗ mà chúng tôi có thể nhìn thấy sủi bọt trắng xóa và gầm thét trên bãi biển dốc.
- .Chúng tôi đã đi lướt sóng sáng nay.
- [...] , . , hully-gully .Cô ấy thích nấu ăn, may vá và nhảy múa. Cô bắt kịp tất cả các bước nhảy mới nhất như frug, hully-gully và điệu surf.