Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người lướt sóngdanh từA person who rides a surfboard.
- Người lướt web, người dùng mạngdanh từA person who surfs the Internet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- surferDạng gốc (base form)
- surfersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| avid surfer | Người đam mê lướt sóng | |
| experienced surfer | Người lướt sóng có kinh nghiệm | |
| internet surfer | Người lướt mạng | |
| web surfer | Người lướt web | |
| silver surferdanh từ | danh từ | Người lớn tuổi thường xuyên sử dụng Internet |
| bed surferdanh từ | danh từ | Người nằm trên giường lướt sóng |
| sofa surferdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với couch surfer |
| couch surferdanh từ | danh từ | Người ở nhờ ghế sofa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vịt biển trán trắng
- A duck, the surf scoter (Melanitta perspicillata).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc surferNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , “”, , […]Khi người lướt sóng đã vượt qua điểm sóng vỡ và ở giữa những con sóng được gọi là "sóng lưng xanh", anh ta có thể lặn xuyên qua chúng hoặc nổi trôi bên trên chúng.
- .Tôi biết Tom không phải là một người lướt sóng.
- .Tôi biết Tom là một người lướt sóng.