Dịch

surfer

C1danh từ (noun)
US/ˈsɝfɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người lướt sóngdanh từA person who rides a surfboard.
  2. Người lướt web, người dùng mạngdanh từA person who surfs the Internet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. surferDạng gốc (base form)
  2. surfersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

avid surferNgười đam mê lướt sóng
experienced surferNgười lướt sóng có kinh nghiệm
internet surferNgười lướt mạng
web surferNgười lướt web
silver surferdanh từNgười lớn tuổi thường xuyên sử dụng Internet
bed surferdanh từNgười nằm trên giường lướt sóng
sofa surferdanh từĐồng nghĩa với couch surfer
couch surferdanh từNgười ở nhờ ghế sofa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vịt biển trán trắng
  1. A duck, the surf scoter (Melanitta perspicillata).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , “”, , […]Khi người lướt sóng đã vượt qua điểm sóng vỡ và ở giữa những con sóng được gọi là "sóng lưng xanh", anh ta có thể lặn xuyên qua chúng hoặc nổi trôi bên trên chúng.
  • .Tôi biết Tom không phải là một người lướt sóng.
  • .Tôi biết Tom là một người lướt sóng.

AI