Dịch

surface

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
US/ˈsɝfəs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. bề mặt, mặt ngoài, bề ngoài của vậtdanh từB1The top or outer layer of an object, table, or liquid.
  2. bề ngoài, ngoại hìnhdanh từB1Outward appearance or behavior as opposed to inner qualities.
  3. nổi lên, xuất hiệnđộng từB1nội động từ (intransitive)To rise to the top of water or ground after being submerged.
  4. bộc lộ, xuất hiện, được phát hiệnđộng từB1nội động từ (intransitive)To become visible or known to people after being hidden.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. surfaceNguyên thể (infinitive)
  2. surfacesSố nhiều (plural)
  3. surfacedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. surfacingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on the surface (of sth)trên bề mặt (của cái gì)These plants float on the surface of the water.Những cây này nổi trên bề mặt nước.
  • below/beneath/under the surface (of sth)dưới bề mặt (của cái gì)We could see fish swimming just below the surface.Chúng tôi có thể thấy cá bơi ngay dưới bề mặt.
  • surface sthlát nền cái gì

Cụm từ (phrase)

surface areadanh từTổng tài nguyên
surface finishdanh từTổng y sĩ
surface levelMức bề mặt
surface of the waterMặt nước
surface tensiondanh từSức căng bề mặt, năng lượng bề mặt, ứng suất bề mặt
surface the roadTrải nhựa đường
on the surfacecụm giới từRõ ràng, bề ngoài
surface detailsĐưa ra chi tiết

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 5
Đồ thị
  1. The locus of an equation (especially one with exactly two degrees of freedom) in a space of more than two dimensions.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

sur-face

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạisurface

Cùng gốc (doublet)superficies

Ví dụ

  • . . God's .Giờ đây, Trái Đất đã hoàn toàn trống rỗng. Bóng tối thì ở trên bề mặt của vực sâu. Thánh Linh của Chúa thì nổi trên mặt nước.
  • , .Bề ngoài, điệp viên trông giống một doanh nhân bình thường.
  • [ ] [ ] .[Các nhà nghiên cứu] nhận thấy nhiều mảnh vụn [nhựa biển] trên bề mặt có các lỗ có đường kính khoảng 2 micron.

AI