地面
HSK4
Hay gặpHán-Việt: địa
dì miàn
Nghĩa chính
- Sàn nhàfloor
- Mặt đất, nền đấtground
- Bề mặt đất, mặt đấtsurface
Chữ và bộ thủ (character, radical)
地
de, dìđịa
Bộ: 土 · thổ (đất)6 nét
earth; soil, ground; region面
miàn
Bộ: 面 · diện (mặt)9 nét
face; surface; plane; side, dimension; Kangxi radical 176Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Tiền đã bị giấu dưới ván sàn.