Dịch

地面

HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: địa
dì miàn

Nghĩa chính

  1. Sàn nhàfloor
  2. Mặt đất, nền đấtground
  3. Bề mặt đất, mặt đấtsurface

Chữ và bộ thủ (character, radical)

地
de, dìđịa
Bộ: 土 · thổ (đất)6 nét
earth; soil, ground; region
面
miàn
Bộ: 面 · diện (mặt)9 nét
face; surface; plane; side, dimension; Kangxi radical 176

Cụm từ (phrase)

地面交通Giao thông đường bộ
地面温度Nhiệt độ mặt đất
清洁地面Lau dọn sàn nhà
硬质地面Nền đất cứng
落到地面Rơi xuống mặt đất
占地面积Diện tích mặt bằng
土地面积Diện tích đất đai

Ví dụ

  • 。Tiền đã bị giấu dưới ván sàn.

AI