Dịch

tierra

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/ˈtjera/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. mặt đất, đất liềndanh từA1the solid surface of the planet, as opposed to water
  2. Trái Đấtdanh từA1the planet in the Solar System where people live
  3. đấtdanh từA2loose mineral or organic material on the ground, especially where plants grow
  4. quê hương, xứ sởdanh từA2the country where a person was born

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tierraDạng gốc (base form)
  2. tierrasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

echar por tierraLàm sụp đổ, phá hỏng
en tierratrạng từỞ trên mặt đất, mắc kẹt dưới đất, bị giữ lại
por tierraBằng đường bộ
tierra natalQuê hương
toma de tierraNối đất, tiếp địa
tomar tierraHạ cánh
la TierraTrái Đất
tierra accidentadaĐịa hình gồ ghề

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Danh từ riêng (proper noun) 1
Vùng đất
  1. Vùng đất, đất nướcland, country, nation, territory (country or region)
  2. Vùng đất, địa hìnhland, terrain (an area of land or the particular features of it)

Ví dụ

  • .Cô ấy tôn sùng anh ấy và từng tấc đất anh ấy bước qua.
  • .Có rất nhiều ngôn ngữ được nói trên mặt đất.
  • .Ở quê hương chúng tôi, mùa đông thường có tuyết rơi hoặc mưa.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trái Đất
Quê hương
Vùng đất
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

AI