Dịch

patria

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
/ˈpatɾja/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. tổ quốc, quê hươngdanh từA2The country or land a person feels a strong connection to, often birthplace.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. patriaDạng gốc (base form)
  2. patriasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

amor a la patriaLòng yêu nước
defensa de la patriaBảo vệ tổ quốc
traidor a la patriaKẻ phản quốc
patria chicadanh từQuê hương, quê nhà, xứ sở
patria potestaddanh từQuyền giám hộ
defender la patriaBảo vệ tổ quốc
traición a la patriaPhản bội Tổ quốc

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thuộc tổ quốc
  1. Thuộc tổ quốc, thuộc quê hươngfeminine singular of patrio

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tổ quốc

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chúng tôi sẵn sàng bảo vệ tổ quốc.
  • , .Năm năm trước, cô ấy đã trở về quê hương.
  • .Nếu tổ quốc nhỏ bé, người ta sẽ mơ cho nó lớn lao.

AI