patrimonio
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/patɾiˈmonjo/nguồn
Nghĩa chính
- Tài sản, cơ ngơidanh từestate; property
- Tài sản, của cảidanh từassets; wealth
- Di sảndanh từheritage
- Họ Patrimoniodanh từ riênga surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- patrimonioDạng gốc (base form)
- patrimoniosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| administrar el patrimonio | Quản lý tài sản | |
| patrimonio cultural | Di sản văn hóa | |
| patrimonio de la humanidad | Di sản nhân loại | |
| patrimonio nacional | Di sản quốc gia | |
| patrimonio neto | Tài sản ròng | |
| patrimonio histórico | Chưa có nghĩa | |
| patrimonio mundial | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- Aksil .Aksil muốn giới thiệu cho mọi người về di sản Do Thái ở Ma-rốc.
- .Khu vực này đã nhận danh hiệu Di sản Văn hóa Thế giới.
- .Một di sản văn hóa được để lại cho hậu thế.