Dịch

patrimonio

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/patɾiˈmonjo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tài sản, cơ ngơidanh từestate; property
  2. Tài sản, của cảidanh từassets; wealth
  3. Di sảndanh từheritage
  4. Họ Patrimoniodanh từ riênga surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. patrimonioDạng gốc (base form)
  2. patrimoniosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

administrar el patrimonioQuản lý tài sản
patrimonio culturalDi sản văn hóa
patrimonio de la humanidadDi sản nhân loại
patrimonio nacionalDi sản quốc gia
patrimonio netoTài sản ròng
patrimonio históricoChưa có nghĩa
patrimonio mundialChưa có nghĩa

Ví dụ

  • Aksil .Aksil muốn giới thiệu cho mọi người về di sản Do Thái ở Ma-rốc.
  • .Khu vực này đã nhận danh hiệu Di sản Văn hóa Thế giới.
  • .Một di sản văn hóa được để lại cho hậu thế.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Di sản

AI