bienes
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈbjenes/nguồn
Dạng gốc:bienTốt, đúng cách, chuẩn chỉnh
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- hàng hóa, tài sản, của cảidanh từA2Depending on context, goods that are produced or traded, or property and possessions belonging to someone.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bienes de consumo | Hàng tiêu dùng | |
| bienes inmuebles | Bất động sản | |
| bienes materiales | Của cải vật chất | |
| bienes y servicios | Hàng hóa và dịch vụ | |
| bienes mueblesdanh từ | danh từ | Nội thất |
| bienes propiosdanh từ | danh từ | Tài sản; tài sản cá nhân |
| impuesto a la venta de los bienes y serviciosdanh từ | danh từ | Thuế hàng hóa và dịch vụ |
| año de nieves, año de bienes | Những cơn mưa rào tháng Tư mang đến những bông hoa tháng Năm |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Số nhiều của bien
- plural of bien
Họ từ (word family)
cùng gốc bienNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Hàng hóa đã bị hải quan tịch thu.
- .Không nên thèm muốn của cải của người khác.
- .Mọi tài sản của anh ấy đều mới được mua gần đây.