Dịch

goods

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Dạng gốc:goodTốt, ngon, dễ chịu, thuận lợi

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Hàng hóadanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)That which is produced, then traded, bought or sold, then finally consumed.
  2. Hàng vận chuyểndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Freight, as opposed to passengers.
  3. Tàu hàngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Ellipsis of goods train.
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của goodđộng từthird-person singular simple present indicative of good

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

goods and servicesHàng hóa và dịch vụ
goods marketThị trường hàng hóa
goods receiptBiên nhận hàng hóa
goods shipmentLô hàng
goods traindanh từTàu chở hàng
goods transportVận tải hàng hóa
consumer goodsHàng tiêu dùng
finished goodsdanh từHàng hóa đã hoàn thành sản xuất nhưng chưa được bán hoặc phân phối tới người tiêu dùng cuối cùng

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Tin tức quan trọng
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)Something authentic, important, or revealing.

Ví dụ

  • .Hàng hóa đã đến trong tình trạng tốt.
  • 26 4 4-6-0 . 75042 (17), ; 6.30 .. Leeds-York .Một du khách bất thường đến Leeds vào ngày 26 tháng 9 là chiếc đầu máy 4-6-0 loại 75042 (17A), trên chuyến tàu hàng từ York; nó nhanh chóng quay trở lại trên chuyến tàu chở hàng Leeds-York lúc 6 giờ 30 phút tối.
  • / , , !Và cô ấy đã có được những gì cô ấy muốn / Và cô ấy có cái mông đó, tôi phải nhìn thôi, xin lỗi!

AI