goods
Hay gặp
Dạng gốc:goodTốt, ngon, dễ chịu, thuận lợi
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Hàng hóadanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)That which is produced, then traded, bought or sold, then finally consumed.
- Hàng vận chuyểndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Freight, as opposed to passengers.
- Tàu hàngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Ellipsis of goods train.
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của goodđộng từthird-person singular simple present indicative of good
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| goods and services | Hàng hóa và dịch vụ | |
| goods market | Thị trường hàng hóa | |
| goods receipt | Biên nhận hàng hóa | |
| goods shipment | Lô hàng | |
| goods traindanh từ | danh từ | Tàu chở hàng |
| goods transport | Vận tải hàng hóa | |
| consumer goods | Hàng tiêu dùng | |
| finished goodsdanh từ | danh từ | Hàng hóa đã hoàn thành sản xuất nhưng chưa được bán hoặc phân phối tới người tiêu dùng cuối cùng |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Tin tức quan trọng
- chỉ dùng số nhiều (plural only)Something authentic, important, or revealing.
Xuất hiện ở từ khác
- productđồng nghĩahàng hóa nói chung, thường dùng ở số nhiều.
- productsdễ nhầm, đồng nghĩaCũng chỉ hàng hóa nhưng là danh từ luôn ở dạng số nhiều, không phải số nhiều của good.
- servicestrái nghĩaHàng hóa vật chất, trái với dịch vụ.
- artículosTiếng Tây Ban Nhatương đương
- productosTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 商品Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc goodNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Hàng hóa đã đến trong tình trạng tốt.
- 26 4 4-6-0 . 75042 (17), ; 6.30 .. Leeds-York .Một du khách bất thường đến Leeds vào ngày 26 tháng 9 là chiếc đầu máy 4-6-0 loại 75042 (17A), trên chuyến tàu hàng từ York; nó nhanh chóng quay trở lại trên chuyến tàu chở hàng Leeds-York lúc 6 giờ 30 phút tối.
- / , , !Và cô ấy đã có được những gì cô ấy muốn / Và cô ấy có cái mông đó, tôi phải nhìn thôi, xin lỗi!