Dịch

services

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈsɜː.vɪ.sɪz/US/ˈsɝ.vɪ.sɪz/nguồn

Dạng gốc:serviceDịch vụ

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. dịch vụ, sự giúp đỡdanh từA1work or help provided by a person or organization, especially as part of a business or public system.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

customer servicesChăm sóc khách hàng
emergency servicesdanh từDịch vụ cấp cứu khẩn cấp
financial servicesDịch vụ tài chính
provide servicesCung cấp dịch vụ
public servicesDịch vụ công ích
social servicesdanh từDịch vụ xã hội
offer one's servicesĐề nghị giúp đỡ
offer servicesCung cấp dịch vụ

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Trạm dừng nghỉ
  1. Trạm dừng nghỉ, trạm dịch vụA service station.

Ví dụ

  • ?Bạn cung cấp những dịch vụ gì?
  • 10 .Có một trạm dừng nghỉ cách đây 10 dặm.
  • .Chúng tôi không cần sự giúp đỡ của anh.

AI