services
A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpDạng gốc:serviceDịch vụ
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- dịch vụ, sự giúp đỡdanh từA1work or help provided by a person or organization, especially as part of a business or public system.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| customer services | Chăm sóc khách hàng | |
| emergency servicesdanh từ | danh từ | Dịch vụ cấp cứu khẩn cấp |
| financial services | Dịch vụ tài chính | |
| provide services | Cung cấp dịch vụ | |
| public services | Dịch vụ công ích | |
| social servicesdanh từ | danh từ | Dịch vụ xã hội |
| offer one's services | Đề nghị giúp đỡ | |
| offer services | Cung cấp dịch vụ |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Trạm dừng nghỉ
- Trạm dừng nghỉ, trạm dịch vụA service station.
Họ từ (word family)
cùng gốc serviceVí dụ
- ?Bạn cung cấp những dịch vụ gì?
- 10 .Có một trạm dừng nghỉ cách đây 10 dặm.
- .Chúng tôi không cần sự giúp đỡ của anh.
Xuất hiện ở từ khác
- serviciosTiếng Tây Ban Nhatương đương