servicer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người thực hiện khoản vay hoặc nghĩa vụ khác bằng cách thu các khoản phải thu và thực hiện các hành động liên quan như thực thidanh từOne who services a loan or other obligation, by collecting receivables and carrying out related actions such as enforcement
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- servicerDạng gốc (base form)
- servicersSố nhiều (plural)