Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Hàng hóadanh từkhông đếm được (uncountable)Goods which are or were offered or intended for sale.
- Hàng hóa thương hiệu, vật phẩm lưu niệmdanh từkhông đếm được (uncountable)Commercial goods connected (branded) with an entity such as a team, band, company, charity, work of fiction, festival, or meme. (Commonly shortened to merch.)
- Trưng bày hàng hóađộng từnội động từ (intransitive)To engage in in-store promotion of the sale of goods, as by display and arrangement of goods.
- Thúc đẩy bán hàng tại cửa hàngđộng từngoại động từ (transitive)To engage in in-store promotion of the sale of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- merchandiseNguyên thể (infinitive)
- merchandisesSố nhiều (plural)
- merchandisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- merchandisingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- merchandise sthbuôn bán cái gì, tiếp thị cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| merchandise line | Dòng hàng hóa | |
| branded merchandise | Hàng hóa có thương hiệu | |
| general merchandise | Hàng hóa tổng hợp | |
| distress merchandisedanh từ | danh từ | Hàng hóa bán không chạy và có thể cần phải giảm giá hoặc loại bỏ |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Mặt hàng
- đếm được (countable)Mặt hàng, món hàngA commodity offered for sale; an article of commerce; a kind of merchandise.
Ví dụ
- .Kinh doanh tốt phụ thuộc vào việc có hàng hóa chất lượng.
- , ?Ai chăn một đàn cừu mà lại không biến những con cừu đó thành hàng hóa để buôn bán?
- .Anh ấy bắt đầu sự nghiệp trưng bày hàng hóa tại một chuỗi cửa hàng quần áo nhỏ.
Họ từ (word family)
cùng gốc merchandiseNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha