Dịch

ware

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈwɛə/US/ˈwɛɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Theo chất liệudanh từkhông đếm được (uncountable)Goods or a type of goods offered for sale or use.
  2. Xem waresdanh từkhông đếm được (uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)See wares.
  3. Nhận biết, biếttính từAware.
  4. Chính tả phát âm cũ của weređộng từOld eye dialect spelling of were.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. wareNguyên thể (infinitive)
  2. waresSố nhiều (plural)
  3. waredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wore (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. waringPhân từ I (present participle)
  6. more wareSo sánh hơn (comparative)
  7. most wareSo sánh nhất (superlative)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

-warehậu tốDùng để tạo thành các danh từ biểu thị chung các vật phẩm được làm từ một chất cụ thể
Ru waredanh từLoại đồ sứ Trung Quốc rất hiếm, thường có lớp men xanh lam, có niên đại từ thời nhà Tống
Ju waredanh từĐồng nghĩa với Ru ware
Jun waredanh từLoại đồ gốm Trung Quốc
lava waredanh từLoại đồ gốm làm bằng đất sét hoặc xỉ sắt được đúc thành nhiều hình dạng khác nhau như ngói, bình, mặt bàn, v.v., có bề ngoài giống nham thạch
cameo waredanh từLoại đồ gốm trang trí, có các hình hoặc họa tiết được chạm nổi (hoặc đôi khi được in nổi) với màu sắc tương phản trên nền trơn
ware goosedanh từCon ngỗng brent
Ware Countydanh từ riêngMột trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Waycross

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 4
Đồ gốm
  1. không đếm được (uncountable)Đồ gốm, đồ kim loạiPottery or metal goods.

Ví dụ

  • ? , .Rốt cuộc tôi biết làm gì với đống đồ bạc ố màu này đây? Càng đào sâu, tôi càng lôi ra nhiều đồ bạc có cán chạm khắc.
  • , .Đúng như lời nàng nói, họ đã rời đi mà cả nhà vua lẫn các cận thần trong hội đồng đều không hề hay biết về sự ra đi của họ.
  • , , , , .Mong kẻ nào đang toan tính dẫn dụ đàn bò đực này đi lạc hoặc chiếm đoạt số gia súc này hãy hết sức thận trọng, như gỗ phòng lửa, như bắp đùi dè chừng bụi gai hay cây kế gai.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiware
  2. từ tiếng Anh cổwaru
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*waru
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwor
  2. từ tiếng Anh cổwār“seaweed”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wīraz
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiware
  2. từ tiếng Bắc Âu cổvár“spring”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wazrą

Ngôn ngữ khác

AI