Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- nhà kho, kho, kho bãidanh từB1A large building used for storing goods and products.
- lưu kho, cất vào khođộng từB2ngoại động từ (transitive)To store goods in a warehouse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- warehouseNguyên thể (infinitive)
- warehousesSố nhiều (plural)
- warehousedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- warehousingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bonded warehousedanh từ | danh từ | Kho ngoại quan |
| data warehousedanh từ | danh từ | Kho dữ liệu |
| warehouse manager | Quản lý kho | |
| warehouse worker | Nhân viên kho | |
| large warehouse | Nhà kho lớn | |
| warehouse something | Lưu kho cái gì | |
| warehouse clubdanh từ | danh từ | Cửa hàng bán lẻ lớn có nhiều lựa chọn hàng hóa để bán với giá chiết khấu cho các thành viên câu lạc bộ |
| Warehouse Pointdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở thị trấn East Windsor, Quận Hartford, Connecticut, Hoa Kỳ |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Giam giữ dài hạn
- ngoại động từ (transitive)Giam giữ dài hạn, cô lậpTo confine (a person) to an institution for a long period.
Xuất hiện ở từ khác
- stoređồng nghĩaKho lớn hơn, thường dùng để chứa hàng hóa hoặc nguyên vật liệu.
Họ từ (word family)
cùng gốc warehouseNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , .Chẳng hạn, thuốc lá sẽ hao hụt đáng kể do vận chuyển nhiều lần, và vì mọi hàng hóa đều được lưu kho để thuận tiện cho nhà nhập khẩu, thuế chỉ nên tính trên số lượng mà nhà nhập khẩu thực nhận.
- , – , .Dù vậy, chúng ta vẫn chi hàng trăm nghìn bảng để xử lý nhiều đứa trẻ này qua hệ thống tư pháp hình sự và giam giữ chúng suốt nhiều năm – thậm chí còn tốn kém hơn nếu sau đó chúng chuyển tiếp sang các nhà tù người lớn, như phần lớn trong số chúng.
- việc thâu tóm và phong tỏa các chương trình truyền hình bán bản quyền