warehousing
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự xếp hàng vào khodanh từThe act of storing goods in a warehouse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- warehousingDạng gốc (base form)
- warehousingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| data warehousingdanh từ | danh từ | Việc sử dụng kho dữ liệu |
| voice-directed warehousingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pick-by-voice |
Họ từ (word family)
cùng gốc warehousingVí dụ
- , .Việc lưu kho là tối quan trọng trong thời kỳ bão tố, mất mùa và chiến tranh khiến nguồn cung trở nên bấp bênh.