swag
B2động từ (verb)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Lắc lư, đu đưa, tròng trànhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To (cause to) sway.
- Võng xuống, xệ xuống, chùng xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To droop; to sag.
- Trang trí rèm rủ, treo rèm vòngđộng từngoại động từ (transitive)To decorate (something) with loops of draped fabric.
- Rèm rủ vòng, dải vải rủdanh từA loop of draped fabric.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)swag itĐi bộ, mang theo tài sản của mìnhswag bagChiếc túi dùng để đựng đồ ăn trộmswag-shopNhà kho nơi bán nhiều đồ trang sức rẻ tiềnswag lightĐèn trần điện nối với ổ cắm trên tường bằng dây (thường được trang trí bằng dây xích) từ ổ cắm lên tường và dọc theo trần nhàswag it upĂn mặc một cách rực rỡ và thời trangswag it outCư xử một cách tự tin và phô trương; khoe khoang
14 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 10
Treo dây võng
- ngoại động từ (transitive)Treo dây võng, lắp đèn dây võngTo install (a ceiling fan or light fixture) by means of a long cord running from the ceiling to an outlet, and suspended by hooks or similar.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc swagNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiswagen
- từ tiếng Bắc Âu cổ*svaga“to swerve, sway”
danh từ
Rút gọn từ swagger
Ví dụ
- / , , , .Nhúng cây lau nhà vào xô, vắt hơi ráo, đưa đi đưa lại trên sàn bê tông dính vết nước tiểu, rồi lau khô.
- , , , khi đặt như vậy, chúng dễ bị võng xuống, đâm bằng đầu nhọn hơn là ở tư thế nằm ngang
- Dior wouldn’t Dior […].Dior sẽ không còn là Dior nếu thiếu đi chiếc váy dạ hội rủ nếp [...]