Dịch

swag

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Lắc lư, đu đưa, tròng trànhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To (cause to) sway.
  2. Võng xuống, xệ xuống, chùng xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To droop; to sag.
  3. Trang trí rèm rủ, treo rèm vòngđộng từngoại động từ (transitive)To decorate (something) with loops of draped fabric.
  4. Rèm rủ vòng, dải vải rủdanh từA loop of draped fabric.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swagNguyên thể (infinitive)
  2. swagsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. swaggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. swaggingPhân từ I (present participle)

14 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 10
Treo dây võng
  1. ngoại động từ (transitive)Treo dây võng, lắp đèn dây võngTo install (a ceiling fan or light fixture) by means of a long cord running from the ceiling to an outlet, and suspended by hooks or similar.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lắc lư
Chiến lợi phẩm

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiswagen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổ*svaga“to swerve, sway”
danh từ

Rút gọn từ swagger

Ví dụ

  • / , , , .Nhúng cây lau nhà vào xô, vắt hơi ráo, đưa đi đưa lại trên sàn bê tông dính vết nước tiểu, rồi lau khô.
  • , , , khi đặt như vậy, chúng dễ bị võng xuống, đâm bằng đầu nhọn hơn là ở tư thế nằm ngang
  • Dior wouldn’t Dior […].Dior sẽ không còn là Dior nếu thiếu đi chiếc váy dạ hội rủ nếp [...]

AI