Dịch

swagger

B2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈswæɡ.ə/US/ˈswæɡ.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Điệu bộ, hách dịch, vênh váođộng từTo behave (especially to walk or carry oneself) in a pompous, superior manner.
  2. Khoác lác, huênh hoangđộng từTo boast or brag noisily; to bluster; to bully.
  3. Đi lắc lưđộng từTo walk with a swaying motion.
  4. Sự tự tin, sự tự hàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Confidence, pride.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swaggerNguyên thể (infinitive)
  2. swaggersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. swaggeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. swaggeringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

swagger itđộng từVênh váo về; di chuyển hoặc mang theo mình một cách kiêu hãnh, vượt trội hoặc khoa trương
swagger coatdanh từLà loại áo khoác có hình loe, phổ biến vào đầu thế kỷ 20
swagger stickdanh từCây gậy ngắn được người mặc đồng phục mang theo như một biểu tượng của quyền lực
swagger portraitdanh từBức chân dung hoành tráng, ấn tượng do một người giàu có hoặc nổi tiếng ủy quyền để nhấn mạnh địa vị, tầm quan trọng của họ, v.v
swagger-jackChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Dáng đi vênh váo
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bold or arrogant strut.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bảnh bao

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ; , .Ông ta là kẻ bịp bợm chính trị, kẻ bịp bợm lớn nhất trong số những kẻ bịp bợm; một kẻ vênh váo quanh các câu lạc bộ ở London và bàn bạc long trọng về tầm ảnh hưởng của mình, còn ở vùng quê lại là một kẻ vô tích sự.
  • , , , , , .Bởi vì người lính thường khi ra chợ hay quán rượu sẽ đưa số tiền này, và nếu nó bị từ chối, có lẽ anh ta sẽ hách dịch và hăm dọa, đe dọa đánh người hàng thịt hoặc nữ chủ quán rượu, hoặc dùng vũ lực cướp hàng hóa và ném cho họ những đồng xu rách kém chất lượng.
  • … — whiskey-blind, .Thật là bất công... anh ta quá bất công—say mèm vì whiskey, đi lững thững về nhà lúc năm giờ.

AI