Dịch

strut

C1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/stɹʌt/US/stɹət/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Đi nghênh ngang, xòe đuôi điđộng từnội động từ (intransitive)Of a peacock or other fowl: to stand or walk stiffly, with the tail erect and spread out.
  2. Đi kiêu ngạo, bước đi hiên ngangđộng từnội động từ (intransitive)To walk haughtily or proudly with one's head held high.
  3. Bước đi kiêu ngạođộng từngoại động từ (transitive)To walk across or on (a stage or other place) haughtily or proudly.
  4. Dáng đi kiêu ngạo, bước đi hống háchdanh từA step or walk done stiffly and with the head held high, often due to haughtiness or pride; affected dignity in walking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. strutNguyên thể (infinitive)
  2. strutsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. struttedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. struttingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

foot-strut splitdanh từSự phân chia âm vị ảnh hưởng đến hầu hết các dạng tiếng Anh hiện đại (ngoại trừ hầu hết các giọng của miền Bắc nước Anh và vùng Trung du nước Anh, cùng với một số giọng của Bắc Wales và Ireland) trong đó âm vị /ʊ/, xuất hiện ở cả giọng chân và dáng đi khệnh khạng trong các dấu mà không có sự phân tách, được tách thành hai âm vị: /ʌ/ trong các từ như strut và cut và /ʊ/ trong các từ như foot và put
strut one's stuffđộng từCư xử hoặc biểu diễn một cách sặc sỡ hoặc phô trương, như để gây ấn tượng với người khác; khoe khoang
dolphin strutKiễng chân
strut confidentlyBước đi một cách tự tin

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 2
Chống đỡ
  1. ngoại động từ (transitive)Chống đỡ, gia cốTo brace or support (something) by a strut or struts; to hold (something) in place or strengthen by a diagonal, transverse, or upright support.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistrouten
  2. từ tiếng Anh cổstrūtian“to project out; stand out stiffly; to exert oneself, struggle”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*strūtōną
danh từ, động từ
  1. từ tiếng German nguyên thủy*strūtōną

Ví dụ

  • ; / , .Chim trĩ đi nghênh ngang giữa muôn hoa; / Chim cu gáy cooo, và chim sơn ca hót vang từ cây bách.
  • [...] , , , .[...] Ta cho rằng thế đủ khiến một người thề bỏ cả người mẹ sinh ra mình, và ước gì chưa từng có mẹ, khi bị nhốt trong một cái hủm u ám thế này, để canh một cánh cửa mà bên trong có một kẻ kiêu căng bước đi vênh váo đến mức không thèm nói tử tế với những ai đến gần.
  • , / / , , / .Người cha cuồng nộ bước đi trên sân khấu, / Và phình to với nỗi căm giận vô bờ / Chống lại đứa con trai sống phóng túng, / Và khinh thường lời đề nghị về một người vợ có của hồi môn.

AI