Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Không say rượutính từNot drunk; not intoxicated.
- Tỉnh táo, không dùng chất kích thíchtính từNot under the influence of any recreational drug.
- Tiết chế, không nghiện rượutính từNot given to excessive drinking of alcohol.
- Làm cho tỉnh táođộng từTo make or become sober.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sober (sb)làm cho (ai) tỉnh táo, nghiêm túc lại
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)remain soberGiữ tỉnh táosober as a judgeHoàn toàn tỉnh táostone-cold soberHoàn toàn tỉnh táo; không có chút rượu nào trong cơ thểcold soberĐồng nghĩa với stone-cold sobersober liteCắt bỏ các loại ma túy nặng trong khi thỉnh thoảng vẫn tiếp tục uống rượu hoặc sử dụng cần sasober spaceKhông gian tôpô trong đó mọi tập con đóng không thể rút gọn nối được của nó là bao đóng của đúng một điểm của không gian
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Động từ (verb) 2
Điềm đạm
- Điềm đạm, nghiêm túc, thực tếModerate; realistic; serious; not playful; not passionate; cool; self-controlled.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc soberNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisober
- từ tiếng Pháp cổsobre
- từ tiếng Latinhsōbrius
Ví dụ
- , , Mười tháng không dùng chất kích thích, tôi phải thừa nhận rằng việc bạn tỉnh táo không có nghĩa là bạn không nhớ nó
- , , self-restrained .Giữa tất cả những hỗn loạn và rối ren mà tội lỗi đã mang vào thế giới, người Kitô hữu hiệp thông với Thiên Chúa có một ân sủng hoặc sự trợ giúp thiêng liêng cho phép họ sống một cuộc đời tiết chế, tự chủ.
- .Đó là trạng thái chuẩn mực và thực tế nhất có thể.