Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
soberize
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Làm cho tỉnh táo
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To make sober.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
sober
Ví dụ
[
T
]
he
instant
I
beheld
her
,
I
was
soberized
into
awe
and
reverence
[…].
Nguồn gốc
(etymology)
sober
+
-ize
AI
1
Làm cho tỉnh táo
1
Làm cho tỉnh táo
1
Làm cho tỉnh táo