Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stone-cold sober
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hoàn toàn tỉnh táo; không có chút rượu nào trong cơ thể
tính từ
Completely sober; having no alcohol at all in one's system.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
cold sober
Ví dụ
Though
Tom
had
drunk
a
lot
the
night
before
,
come
the
morning
he
was
stone-cold
sober
.
Please
,
I
beg
of
you
,
do
not
use
the
phrase
"
stone-cold
sober
"
ever
again
in
any
song
lyrics
.
AI
1
Hoàn toàn tỉnh táo
1
Hoàn toàn tỉnh táo
1
Hoàn toàn tỉnh táo