Dịch

flex

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Làm cong; uốn congdanh từkhông đếm được (uncountable)Flexibility, pliancy.
  2. Sự uốn cong, sự gồng cơdanh từđếm được (countable)An act of flexing.
  3. Dây dẫn mềm cách điệndanh từkhông đếm được (uncountable)Any flexible insulated electrical wiring.
  4. Uốn cong, bẻ congđộng từngoại động từ (transitive)To bend something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flexNguyên thể (infinitive)
  2. flexesSố nhiều (plural)
  3. flexedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flexingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • flex (sth)gồng (cái gì), co giãn (cái gì)
  • flex (about sth)khoe khoang (về cái gì)People love to flex about their impeccable taste in music.Mọi người thích khoe khoang về gu âm nhạc tinh tế của mình.
  • flex sthkhoe cái gìThe rapper's songs are full of lyrics flexing his wealth and success.Các bài hát của rapper này đầy rẫy những lời lẽ khoe khoang sự giàu sang và thành công.

Cụm động từ (phrasal verb)

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 5
Dây dẫn điện mềm
  1. đếm được (countable)A flexible insulated electrical cord.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhflexus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . , , . […]Những ngọn đồi trở nên tròn trịa hơn. Các sườn dốc hoặc là bờ vai khom gù của một gã khổng lồ đang già cỗi, hoặc là những khối uốn lượn đầy cơ bắp của một thực thể địa chất non trẻ, nhưng chúng đều dễ chịu và đem lại cảm giác yên lòng. Đây là khung cảnh mà hầu hết mọi người sẽ liên tưởng đến [...]
  • Grimble , , .Những cuốn sách của Tiến sĩ Grimble cho mượn về đồ nội thất và đồ gốm sứ thời kỳ trước khiến cô vô cùng thích thú, và cô đã nghiền ngẫm chúng vào ban đêm trong sự tĩnh lặng của cửa hàng, nơi cô tự bỏ tiền túi lắp một sợi dây điện và một chiếc đèn đọc sách.
  • , 15 , .Ống gió mềm lắp đặt nhanh và rẻ hơn các hệ thống kim loại, nhưng gây tổn thất áp suất lớn hơn các loại ống gió khác và yêu cầu các đoạn dẫn dài dưới 15 feet, hạn chế tối đa các khúc cua và tránh bị gập.

AI