flex-fuel
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của phương tiện cơ giới: có động cơ đốt trong được thiết kế để chạy bằng nhiều loại nhiên liệu, thường là xăng pha với nhiên liệu etanol hoặc metanoltính từkhông so sánh (not comparable)Of a motor vehicle: having its internal combustion engine designed to run on more than one fuel, usually gasoline blended with either ethanol or methanol fuel.