Nghĩa chính
- Người đàn ông hay lui tới các đại lộ; do đó, một người đàn ông về thị trấn hoặc hoạt bátdanh từA man who frequents the boulevards; thus, a man about town or bon vivant.
- Loại đồ uống có cồn tương tự như negroni nhưng được làm bằng rượu bourbon thay vì rượu gindanh từAn alcoholic drink similar to a negroni but made with bourbon instead of gin.
- Đi khệnh khạng hoặc khoe khoang như một người đi đại lộđộng từnội động từ (intransitive)To strut or show off like a boulevardier.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boulevardierNguyên thể (infinitive)
- boulevardiersSố nhiều (plural)
- boulevardieredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- boulevardieringPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápboulevardier
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- 19 , , , .
- . , . , .[…]
- .