Dịch

boulevardier

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Người đàn ông hay lui tới các đại lộ; do đó, một người đàn ông về thị trấn hoặc hoạt bátdanh từA man who frequents the boulevards; thus, a man about town or bon vivant.
  2. Loại đồ uống có cồn tương tự như negroni nhưng được làm bằng rượu bourbon thay vì rượu gindanh từAn alcoholic drink similar to a negroni but made with bourbon instead of gin.
  3. Đi khệnh khạng hoặc khoe khoang như một người đi đại lộđộng từnội động từ (intransitive)To strut or show off like a boulevardier.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boulevardierNguyên thể (infinitive)
  2. boulevardiersSố nhiều (plural)
  3. boulevardieredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. boulevardieringPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápboulevardier

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • 19 , , , .
  • . , . , .[…]
  • .

AI