Dịch

yaya

C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
/ˈjɑjɑ/

Nghĩa chính

  1. Bảo mẫu, vú emdanh từA nanny; female caregiver; nursemaid
  2. Khoe khoang, tự phụđộng từTo show off or behave in an egocentric or self-important manner.
  3. Kiêu ngạo, tự phụtính từArrogant, stuck-up.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yayaDạng gốc (base form)
  2. yayasSố nhiều (plural)
  3. more yayaSo sánh hơn (comparative)
  4. most yayaSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

yaya papayatính từKiêu ngạo, phô trương

Ví dụ

  • “ ? .”"Ngươi không thể làm cho cỗ xe này chạy nhanh hơn sao? Ngươi đi chậm hơn cả lúc vú em của ta cố cưỡi ốc sên đến ngôi làng kế bên đấy."
  • .Bạn đã làm rất nhiều điều tốt cho Yaya.
  • .Hôm nay cô ấy không có thời gian cho Yaya.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tagalogyaya
  2. từ Philippine Spanishyaya

AI