Dịch

lurch

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/lɜːt͡ʃ/US/lɜɹt͡ʃ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Cú chao đảo, cú lảo đảodanh từA sudden or unsteady movement.
  2. Tình thế khó khăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A predicament or difficult situation.
  3. Trò chơi xúc xắc cổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An old game played with dice and counters; a variety of the game of tables.
  4. Chao đảo, lảo đảođộng từTo make such a sudden, unsteady movement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lurchNguyên thể (infinitive)
  2. lurchesSố nhiều (plural)
  3. lurchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lurchingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

left in the lurchtính từBị mắc kẹt trong một tình thế khó khăn và bất lực
leave someone in the lurchđộng từBỏ rơi ai đó; đặc biệt là bỏ rơi ai đó và đẩy họ vào tình thế khó khăn

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 6
Điểm gấp đôi trong cribbage
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A double score in cribbage for the winner when their adversary has not yet pegged their 31st hole.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Pháplâcher“to let go”
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilorchen
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*lurche
  2. từ tiếng Pháp cổlourche“deceived, embarrassed; also the name of a game”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*lort“left; left-handed; crooked; bent; warped; underhanded; deceitful; limping”

Ví dụ

  • , cú chao của con tàu, hoặc dáng đi lảo đảo của một kẻ say rượu
  • bỏ mặc ai trong lúc hoạn nạn
  • , , , , .Sự việc có lẽ khiến nó nghĩ rằng khu vực xung quanh nguy hiểm, nên nó chậm chạp lảo đảo rời đi qua khu rừng, theo sau là con cái và ba đứa con to lớn.

AI