expoliar
C1động từ (verb)
/eɡspoˈljaɾ/
Nghĩa chính
- Cướp bóc, tước đoạtđộng từto pillage, to loot
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể expoliarDanh động từ expoliandoPhân từ expoliado
| Presente | |
|---|---|
| yo | expolio |
| tú | expolias |
| él/ella/Ud. | expolia |
| nosotros | expoliamos |
| vosotros | expoliáis |
| ellos/Uds. | expolian |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chúng ta sẽ không thể ngăn chặn vụ cướp bóc này.
- , .Tây Ban Nha khai hóa châu Mỹ, trong khi nước Anh lại cướp bóc nơi này.
- .Vụ cướp phá tu viện diễn ra ngay sau đó.