Dịch

lurcher

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Loại chó lai - con lai giữa chó săn cảnh và bất kỳ giống chó nào khác hoặc con của những con lai đódanh từA type of crossbreed dog ― a cross between a sighthound and any other breed or the offspring of such crosses.
  2. Loài bướm nhộng lớn, Yoma sabina, có nguồn gốc từ Úc và Châu Ádanh từA large nymphalid butterfly, Yoma sabina, of Australia and Asia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lurcherDạng gốc (base form)
  2. lurchersSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người ẩn nấp hay nằm chờ đợi
  1. Người ẩn nấp hay nằm chờ đợi; một người theo dõi để cướp hoặc phản bội; một kẻ săn trộmOne who lurks or lies in wait; one who watches in order to rob or betray; a poacher.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “ ” — . ; . , — “ we’d ,” .

AI