Dịch

botín

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/boˈtin/

Nghĩa chính

  1. Chiến lợi phẩm, đồ cướp đượcdanh từbooty, loot, haul
  2. Đồ trộm đượcdanh từswag
  3. Bốt cổ thấp, ủng ngắndanh từboot

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. botínDạng gốc (base form)
  2. botinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

botín de guerraChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy xoa tay khi nhìn thấy chiến lợi phẩm.
  • .Cướp bóc bẩn không mang lại kết quả tốt.
  • .Không có chiến lợi phẩm cho nhiều kẻ trộm như vậy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chiến lợi phẩm

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI