Dịch

sway

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈsweɪ̯/US/ˈswe̞(ː)/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Đu đưa. lắc lưdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of swaying; a swaying motion; a swing or sweep of a weapon.
  2. Sự lắc lư, sự đu đưa, sự chao đảodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rocking or swinging motion.
  3. Sức ảnh hưởng, tầm ảnh hưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Influence, weight, or authority that inclines to one side
  4. Đu, đung đưađộng từnội động từ (intransitive)To move or swing from side to side; or backward and forward; to rock.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swayNguyên thể (infinitive)
  2. swaysSố nhiều (plural)
  3. swayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. swayingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sway sth (+ adv./prep.)lắc, đưa cái gì (+ adv./prep.)They danced rhythmically, swaying their hips to the music.Họ nhảy nhịp nhàng, đưa hông theo tiếng nhạc.
  • sway sbthuyết phục, làm lay chuyển ai

Cụm từ (phrase)

hold swayđộng từGiữ quyền lực
sway public opinionĐịnh hướng dư luận
sway someoneLàm ai đó lay chuyển
under the swayChịu sự chi phối
sway opinionChi phối dư luận
sway the voteThao túng phiếu bầu
gently swayĐu đưa nhẹ nhàng
sway back and forthLắc lư qua lại

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 7
Ưu thế
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ưu thế, thế áp đảoPreponderance; turn or cast of balance.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisweyen
  2. từ tiếng Anh cổ*swǣġan“to bend, bow”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*swaigijan

Ví dụ

  • .Bài hát cũ tạo ra sự chao đảo nhẹ ở mọi người trong phòng.
  • . . , “” , .Mặc dù cả ông Knight và ông Hennessey đều tự coi mình là nhà giao dịch trước hết, văn hóa finfluencer đã phát triển mạnh mẽ cùng sự bùng nổ quan tâm trực tuyến, và họ có tầm ảnh hưởng đáng kể.
  • Prayuth's 1980. .Sự trở lại làm thủ tướng của Prayuth đưa Thái Lan trở lại thập niên 1980. Quân đội vẫn nắm quyền kiểm soát trong một nền dân chủ chưa trưởng thành.

AI