Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
swayer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người hoặc cái đó ảnh hưởng đến một cái gì đó
danh từ
One who or that which sways something.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
swayer
Dạng gốc
(base form)
swayer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
sway
+
-er
Ví dụ
the
greatest
swayers
of
men's
minds
the
world
has
ever
seen
swayer
of
the
universe
AI
1
Người hoặc cái đó ảnh hưởng đến một cái gì đó
1
Người hoặc cái đó ảnh hưởng đến một cái gì đó
1
Người hoặc cái đó ảnh hưởng đến một cái gì đó