Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
swayable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có khả năng lắc lư; tâm trí của ai có thể thay đổi được
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Capable of being swayed; whose mind can be changed.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
unswayable
Nguồn gốc
(etymology)
sway
+
-able
AI
1
Có khả năng lắc lư
1
Có khả năng lắc lư
1
Có khả năng lắc lư