Dịch

swayable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có khả năng lắc lư; tâm trí của ai có thể thay đổi đượctính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being swayed; whose mind can be changed.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI