Dịch

rock

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ɹɒk/US/ɹɑk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 31 nghĩa
  1. đá, hòn đá, tảng đádanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A naturally occurring solid aggregate of mineral matter or a mass of stone.
  2. đung đưa, lắc lư, rung chuyểnđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To move gently back and forth or cause to sway violently.
  3. nhạc rockdanh từA2không đếm được (uncountable)A genre of popular music characterized by a heavy beat and electric guitars.
  4. chỗ dựa vững chắc, điểm tựadanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person or thing that is strong, stable, and dependable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rockNguyên thể (infinitive)
  2. rocksSố nhiều (plural)
  3. rockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rockingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rock sb/sth (+ adv./prep.)đưa ai/cái gì (+ adv./prep.)He rocked the baby gently in his arms.Anh ấy đưa em bé nhẹ nhàng trong vòng tay.
  • rock sb/sthlàm ai/cái gì chấn động
  • rock sthlàm cái gì rung chuyểnThe town was rocked by an earthquake.Thị trấn bị rung chuyển bởi một trận động đất.

31 nghĩa khác

Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 12
Đá quý
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đá quý, kim cươngA precious stone or gem, especially a diamond.

Ví dụ

  • .Mặt vách đá là khối đá đặc.
  • .Rock là loại nhạc của giới trẻ.
  • , , ; .Ta bảo cho con biết, con là Phêrô, trên tảng đá này Ta sẽ xây Hội thánh của Ta; và cửa địa ngục sẽ không thắng được nó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chỗ dựa vững chắc
Tảng đá
Đá quý
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirocke
  2. từ tiếng Anh cổ*rocc“rock”
  3. từ tiếng Anglo-Normanroche
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirokken
  2. từ tiếng Anh cổroccian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*rokkōn
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirok
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạirocke
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạirocken

AI