Dịch

rock up

động từ (verb)
UK/ˌɹɒk ˈʌp/US/ˌɹɑk ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Đến một địa điểm hoặc hoạt động một cách tự nhiên hoặc bất ngờ mà không báo trước hoặc cảnh báo trướcđộng từTo turn up at a place or function spontaneously or unexpectedly, without notice or prior warning.
  2. Di chuyển theo chiều thẳng đứng lên ống khói hoặc khe hở bằng chuyển động lắc lưđộng từTo work one's way vertically up a chimney or cleft using a rocking movement.
  3. Biến cocaine bột thành cocaine crack bằng cách nấu ănđộng từTo turn powder cocaine into crack cocaine by cooking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rock upNguyên thể (infinitive)
  2. rocks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rocked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rocking upPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Brunel-designed stone-built . .
  • .
  • .

AI