Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Ghế bập bênhdanh từA curved piece of wood attached to the bottom of a rocking chair or cradle that enables it to rock back and forth.
- Độ cong ván lướt sóngdanh từThe lengthwise curvature of a surfboard. (More rocker is a more curved board.)
- Dấu vòm dướidanh từThe breve below as in ḫ.
- Người mê nhạc rockdanh từSomeone passionate about rock music.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rockerDạng gốc (base form)
- rockersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| punk rockerdanh từ | danh từ | Người chơi hoặc là người hâm mộ nhạc punk rock |
| alt-rockerdanh từ | danh từ | Nghệ sĩ biểu diễn nhạc alternative rock |
| tri-rockerdanh từ | danh từ | Giày trượt một hàng chỉ có một bánh ở giữa |
| rocker armdanh từ | danh từ | Bộ phận của hệ thống van thường truyền chuyển động của cần đẩy trong động cơ đốt trong có van trên cao tới van nạp hoặc van xả tương ứng |
| folk-rockerdanh từ | danh từ | Một người đam mê nhạc folk-rock |
| hard rockerdanh từ | danh từ | Người biểu diễn hoặc người hâm mộ nhạc hard rock |
| anti-rockerdanh từ | danh từ | Giày trượt một hàng có một bánh nhỏ hơn ở giữa không chạm đất |
| root-rockerdanh từ | danh từ | Nhạc sĩ chơi nhạc root-rock |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Ghế bập bênh
- A rocking chair.
Họ từ (word family)
cùng gốc rockerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirokker
Ví dụ
- " , ," , , " - , .""Ôi trời, bạn già," Cripps nói, đỡ vị phó tế đứng dậy, "lẽ ra tôi phải cảnh báo cậu về chiếc ghế đó — mấy cái chân bập bênh chết tiệt bị cưa ngắn ngủn rồi."
- 80 ' Vài ngày trước khi bước sang tuổi 80 / Ông ngồi ngoài hiên trên một chiếc ghế bập bênh
- , . .Giống như biên tập viên của các văn bản Elam khác, tôi lược bỏ dấu vòm khỏi chữ h trong tiếng Elam và chữ H trong các biểu ý ở văn bản Elam. Tôi giữ lại dấu vòm ở chữ ḫ và Ḫ trong tiếng Sumer và tiếng Akkad.