roquero
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/roˈkeɾo/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhạc rock, rocktính từrock (related to rock music)
- Sống ở núi đá, trên núi đátính từrock (related to rocks)
- Nhạc công rock, nghệ sĩ rockdanh từrocker (musician who plays rock music)
- Tín đồ nhạc rock, người hâm mộ rockdanh từrocker (someone passionate about rock music)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| roquero rojodanh từ | danh từ | Chim hét đá có đuôi hung dữ |
| roquero solitariodanh từ | danh từ | Chim hét đá xanh |
| roquero abisinio | Chưa có nghĩa | |
| roquero angoleño | Chưa có nghĩa | |
| roquero capiazul | Chưa có nghĩa | |
| roquero centinela | Chưa có nghĩa | |
| roquero chico | Chưa có nghĩa | |
| roquero de El Cabo | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chim hoét đá
- rock thrush
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ¡, , !Hỡi các tín đồ nhạc rock, ai chưa phê thì phê đi và chú ý lắng nghe!
- .
- /DC .