Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Lởm chởm đátính từAbounding in, or full of, rocks; consisting of rocks.
- Cứng như đá, rắn như đátính từLike a rock; rigid, solid.
- Sống trên đá, sống ở vùng đátính từHaving a habitat around or on rocks.
- Cháy túi, túng quẫntính từHaving little or no money; stony broke.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rockyDạng gốc (base form)
- rockierSo sánh hơn (comparative)
- more rockySo sánh hơn (comparative)
- rockiestSo sánh nhất (superlative)
- most rockySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rocky mountain | Núi đá | |
| rocky relationship | Mối quan hệ sóng gió | |
| rocky roaddanh từ | danh từ | Con đường gập ghềnh |
| rocky shore | Bờ biển đầy đá | |
| rocky start | Khởi đầu trắc trở | |
| rocky terrain | Địa hình đá | |
| Rocky Mountainsdanh từ riêng | danh từ riêng | Dãy núi chạy từ Bắc New Mexico đến Alaska |
| rocky planetdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với terrestrial planet |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Chòng chành
- Chòng chành, lung lay, không vữngEasily rocked; unstable.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc rockyNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , . , .Khi gặp đoạn nhiều đá hoặc bùn hơn, hãy nhìn về phía trước để tìm lối đi qua dễ dàng nhất. Việc này có thể cần bạn nhảy từ tảng đá này sang tảng đá khác, hoặc tìm những khoảng phẳng hay vạt thực vật có độ bám tốt hơn.
- . " , , .Marsh nói tiếp trong lúc tù nhân của ông ta uống nước. "Bởi vì mày đang kẹt giữa kế hoạch dự phòng của tao, Ram-Jam ạ, kế hoạch ép chặt mông mày giữa tảng đá rắn nhất và cái nơi khó sống nhất mà mày từng tưởng tượng.
- ", , . ." "',' !" , . "— ?""Nào George, xì tiền ra đi. Em rất tiếc nếu anh cũng đang cháy túi nhưng nhất định là quay về mà không có tiền thì chẳng ích gì đâu." "'Cháy túi' ư, lạy Chúa!" George nói, lặp lại điệu cười gượng gạo của cô. "Được rồi—nhưng em cần bao nhiêu để dàn xếp chuyện đó?"