Dịch

rocky

B2tính từ (adjective)
UK/ˈɹɒki/US/ˈɹɑki/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Lởm chởm đátính từAbounding in, or full of, rocks; consisting of rocks.
  2. Cứng như đá, rắn như đátính từLike a rock; rigid, solid.
  3. Sống trên đá, sống ở vùng đátính từHaving a habitat around or on rocks.
  4. Cháy túi, túng quẫntính từHaving little or no money; stony broke.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rockyDạng gốc (base form)
  2. rockierSo sánh hơn (comparative)
  3. more rockySo sánh hơn (comparative)
  4. rockiestSo sánh nhất (superlative)
  5. most rockySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

rocky mountainNúi đá
rocky relationshipMối quan hệ sóng gió
rocky roaddanh từCon đường gập ghềnh
rocky shoreBờ biển đầy đá
rocky startKhởi đầu trắc trở
rocky terrainĐịa hình đá
Rocky Mountainsdanh từ riêngDãy núi chạy từ Bắc New Mexico đến Alaska
rocky planetdanh từĐồng nghĩa với terrestrial planet

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Chòng chành
  1. Chòng chành, lung lay, không vữngEasily rocked; unstable.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chòng chành
Lảo đảo

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

rock-y

  1. từ tiếng Anh trung đạirokki
  2. từ tiếng Anh cổ*rocc“rock”
  3. từ tiếng Anglo-Normanroc
tính từ

rock“to move back and forth”-y

  1. từ tiếng Anh trung đạirokken“to move (something, such as a cradle) back and forth; to move or sway back and forth in an unstable manner; to go”
  2. từ tiếng Anh cổroccian“to rock”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*rukkōną“to move; to move back and forth, rock”
tính từ

rock“rock and roll music”-y

Ví dụ

  • , . , .Khi gặp đoạn nhiều đá hoặc bùn hơn, hãy nhìn về phía trước để tìm lối đi qua dễ dàng nhất. Việc này có thể cần bạn nhảy từ tảng đá này sang tảng đá khác, hoặc tìm những khoảng phẳng hay vạt thực vật có độ bám tốt hơn.
  • . " , , .Marsh nói tiếp trong lúc tù nhân của ông ta uống nước. "Bởi vì mày đang kẹt giữa kế hoạch dự phòng của tao, Ram-Jam ạ, kế hoạch ép chặt mông mày giữa tảng đá rắn nhất và cái nơi khó sống nhất mà mày từng tưởng tượng.
  • ", , . ." "',' !" , . "— ?""Nào George, xì tiền ra đi. Em rất tiếc nếu anh cũng đang cháy túi nhưng nhất định là quay về mà không có tiền thì chẳng ích gì đâu." "'Cháy túi' ư, lạy Chúa!" George nói, lặp lại điệu cười gượng gạo của cô. "Được rồi—nhưng em cần bao nhiêu để dàn xếp chuyện đó?"

AI