Dịch

random

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Sự ngẫu nhiên, sự tình cờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A roving motion; course without definite direction; lack of rule or method; chance.
  2. Người lạ, kẻ ất ơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An undefined, unknown or unimportant person; a person of no consequence.
  3. Ngẫu nhiên, tình cờtính từOccurring for no particular reason; haphazard, unpredictable.
  4. Đi lang thang, quanh cođộng từnội động từ (intransitive)To wander; to stray; to meander.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. randomNguyên thể (infinitive)
  2. randomsSố nhiều (plural)
  3. randomedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. randomingPhân từ I (present participle)
  5. more randomSo sánh hơn (comparative)
  6. most randomSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

at randomcụm giới từCàn, bậy bạ; ẩu, bừa bẫi
random checkKiểm tra ngẫu nhiên
random numberdanh từSố ngẫu nhiên
random sampledanh từMẫu ngẫu nhiên
random selectionSự chọn lựa ngẫu nhiên
random variabledanh từBiến ngẫu nhiên
random accessdanh từKhả năng truy cập bất kỳ phần tử nào của chuỗi trong thời gian thực mà không cần phải tìm kiếm qua các phần tử trước đó
random access memorydanh từBộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 7
Phương vỉa dốc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The direction of a rake-vein.

Ví dụ

  • , !Balthazar, bắn bừa đi!
  • ‘ , !’ []'Những ngày phải đóng cảnh thân mật với người lạ, tôi đã thầm tạ ơn Chúa!' Jamie Bell chia sẻ về bộ phim truyền hình gây sốc Half Man.
  • ' Khung và giá xếp chữ của thợ in.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirandoun
  2. từ tiếng Pháp cổrandon
  3. từ tiếng Frank*randiju“a run, race”

AI