Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Sự ngẫu nhiên, sự tình cờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A roving motion; course without definite direction; lack of rule or method; chance.
- Người lạ, kẻ ất ơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An undefined, unknown or unimportant person; a person of no consequence.
- Ngẫu nhiên, tình cờtính từOccurring for no particular reason; haphazard, unpredictable.
- Đi lang thang, quanh cođộng từnội động từ (intransitive)To wander; to stray; to meander.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- randomNguyên thể (infinitive)
- randomsSố nhiều (plural)
- randomedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- randomingPhân từ I (present participle)
- more randomSo sánh hơn (comparative)
- most randomSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at randomcụm giới từ | cụm giới từ | Càn, bậy bạ; ẩu, bừa bẫi |
| random check | Kiểm tra ngẫu nhiên | |
| random numberdanh từ | danh từ | Số ngẫu nhiên |
| random sampledanh từ | danh từ | Mẫu ngẫu nhiên |
| random selection | Sự chọn lựa ngẫu nhiên | |
| random variabledanh từ | danh từ | Biến ngẫu nhiên |
| random accessdanh từ | danh từ | Khả năng truy cập bất kỳ phần tử nào của chuỗi trong thời gian thực mà không cần phải tìm kiếm qua các phần tử trước đó |
| random access memorydanh từ | danh từ | Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 7
Phương vỉa dốc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The direction of a rake-vein.
Ví dụ
- , !Balthazar, bắn bừa đi!
- ‘ , !’ []'Những ngày phải đóng cảnh thân mật với người lạ, tôi đã thầm tạ ơn Chúa!' Jamie Bell chia sẻ về bộ phim truyền hình gây sốc Half Man.
- ' Khung và giá xếp chữ của thợ in.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc randomNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirandoun
- từ tiếng Pháp cổrandon
- từ tiếng Frank*randiju“a run, race”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung