random
B2giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈrandom/
Nghĩa chính
- Ngẫu nhiêntính từrandom
- Ngẫu nhiên (được bầu không vì lý do cụ thể; tùy ý; không xác định)tính từrandom (elected for no particular reason; arbitrary; unspecified)
- Người ngẫu nhiên; anh chàng ngẫu nhiên, ngẫu nhiêndanh từrandom person; random guy, rando
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- randomDạng gốc (base form)
- randomsGiống cái số nhiều (feminine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a lo randomtrạng từ | trạng từ | Ngẫu nhiên |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngẫu nhiên
Họ từ (word family)
cùng gốc randomNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh