Dịch

momentum

C1danh từ (noun)
UK/ˌmə(ʊ)ˈmɛntəm/US/ˌmoʊˈmɛntəm/nguồn

Nghĩa chính

  1. Xung lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Of a body in motion: the tendency of a body to maintain its inertial motion; the product of its mass and velocity, or the vector sum of the products of its masses and velocities.
  2. Đà, trớn, đà chuyển độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Strength or force gained by motion or movement.
  3. Đà, đà phát triển, xung lựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The impetus, either of a body in motion, or of an idea or course of events; a moment.
  4. Đà giá, động lượng giádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The surmise of an accelerated price trend in the analysis (technical or fundamental) of an asset.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. momentumDạng gốc (base form)
  2. momentumsSố nhiều (plural)
  3. momenta (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

build momentumTạo đà, gia tăng đà
forward momentumĐà tiến lên
gain momentumđộng từTăng tốc
gather momentumTạo đà phát triển
lose momentumMất đà, giảm đà
four-momentumdanh từKhái quát hóa động lượng trong không thời gian bốn chiều
angular momentumdanh từThuật ngữ vật lý học. Mômen động lượng, đại lượng vật lý mở rộng của động lượng cho chuyển động quay; có giá trị bằng mômen quán tính của vật thể quanh tâm quay đang xét nhân với vận tốc góc của vật thể, trong hệ quy chiếu đang xét
momentum junkiedanh từAi đó có động lực phụ thuộc vào việc đầu tư vào yếu tố động lượng

Ví dụ

  • . .Các hành khách ùa ra khỏi toa tàu. Ai nấy đều ngập tràn trớn chuyển động bắt nguồn từ phương tiện di chuyển của mình.
  • .Chúng tôi đã bị giảm đà.
  • .Chúng tôi đã cảm nhận được đà tiến.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhmōmentum

Cùng gốc (doublet)momentmovement

AI