Nghĩa chính
- Khả năng truy cập bất kỳ phần tử nào của chuỗi trong thời gian thực mà không cần phải tìm kiếm qua các phần tử trước đódanh từkhông đếm được (uncountable)The ability to access any element of a sequence in real time, without having to seek through preceding elements.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| random access memorydanh từ | danh từ | Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên |
| dynamic random access memorydanh từ | danh từ | RAM động |
| static random access memorydanh từ | danh từ | Loại bộ nhớ bán dẫn sử dụng mạch chốt ổn định (flip-flop) để lưu trữ từng bit |
| non-volatile random access memorydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với non-volatile memory |
| resistive random access memorydanh từ | danh từ | Loại bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên lưu trữ các bit dưới dạng thay đổi về điện trở/độ dẫn |
Ví dụ
- .
- two-man , , , “ .” 1970 80.
- .