Dịch

random access

danh từ (noun)
US/ˈɹændəm ˈækˌsɛs/

Nghĩa chính

  1. Khả năng truy cập bất kỳ phần tử nào của chuỗi trong thời gian thực mà không cần phải tìm kiếm qua các phần tử trước đódanh từkhông đếm được (uncountable)The ability to access any element of a sequence in real time, without having to seek through preceding elements.

Cụm từ (phrase)

random access memorydanh từBộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
dynamic random access memorydanh từRAM động
static random access memorydanh từLoại bộ nhớ bán dẫn sử dụng mạch chốt ổn định (flip-flop) để lưu trữ từng bit
non-volatile random access memorydanh từĐồng nghĩa với non-volatile memory
resistive random access memorydanh từLoại bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên lưu trữ các bit dưới dạng thay đổi về điện trở/độ dẫn

Ví dụ

  • .
  • two-man , , , “ .” 1970 80.
  • .

AI