Dịch

vagrant

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Kẻ lang thang, người vô gia cưdanh từA person without settled employment or habitation who usually supports himself or herself by begging or some dishonest means; a tramp, a vagabond.
  2. Loài bướm Vagrans egistadanh từAny of species Vagrans egista of widely distributed Asian butteflies of the family Nymphalidae.
  3. Loài vật lạc vùngdanh từAn animal, typically a bird, found outside its species' usual range.
  4. La cà, lông bông, lông nhôngtính từWandering from place to place, particularly when without any settled employment or habitation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vagrantDạng gốc (base form)
  2. vagrantsSố nhiều (plural)
  3. more vagrantSo sánh hơn (comparative)
  4. most vagrantSo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Người lang thang
  1. Người lang thang, kẻ du mụcA person who wanders from place to place; a nomad, a wanderer.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ lang thang
Người lang thang
Lang thang

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạivagraunt“person without proper employment; person without a fixed abode, tramp, vagabond”
  2. từ tiếng Anglo-Normanvagarant
  3. từ tiếng Pháp cổwalcrant
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạivagraunt
  2. từ tiếng Anglo-Normanvagarant
  3. từ tiếng Pháp cổwalcrant

Ví dụ

  • , .Mỗi sáng trước khi đi làm, tôi đều thấy kẻ lang thang tội nghiệp đó quanh xóm xin ăn.
  • một kẻ ăn xin lang thang
  • , .Trong khi sống cuộc đời lang thang và khốn khổ này, Johnson đã đem lòng yêu.

AI