Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Kẻ lang thang, người vô gia cưdanh từA person without settled employment or habitation who usually supports himself or herself by begging or some dishonest means; a tramp, a vagabond.
- Loài bướm Vagrans egistadanh từAny of species Vagrans egista of widely distributed Asian butteflies of the family Nymphalidae.
- Loài vật lạc vùngdanh từAn animal, typically a bird, found outside its species' usual range.
- La cà, lông bông, lông nhôngtính từWandering from place to place, particularly when without any settled employment or habitation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vagrantDạng gốc (base form)
- vagrantsSố nhiều (plural)
- more vagrantSo sánh hơn (comparative)
- most vagrantSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc vagrant3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Người lang thang
- Người lang thang, kẻ du mụcA person who wanders from place to place; a nomad, a wanderer.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạivagraunt“person without proper employment; person without a fixed abode, tramp, vagabond”
- từ tiếng Anglo-Normanvagarant
- từ tiếng Pháp cổwalcrant
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạivagraunt
- từ tiếng Anglo-Normanvagarant
- từ tiếng Pháp cổwalcrant
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Mỗi sáng trước khi đi làm, tôi đều thấy kẻ lang thang tội nghiệp đó quanh xóm xin ăn.
- một kẻ ăn xin lang thang
- , .Trong khi sống cuộc đời lang thang và khốn khổ này, Johnson đã đem lòng yêu.