Dịch

pike

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Cá chódanh từA very long spear used two-handed by infantry soldiers for thrusting (not throwing), both for attacks on enemy foot soldiers and as a countermeasure against cavalry assaults.
  2. Gậy nhọn, cây chùmdanh từA sharp, pointed staff or implement.
  3. Đống rơm khôdanh từA large haycock (“conical stack of hay left in a field to dry before adding to a haystack”).
  4. Đâm giáođộng từngoại động từ (transitive)To prod, attack, or injure someone with a pike.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pikeNguyên thể (infinitive)
  2. pikesSố nhiều (plural)
  3. pikedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pikingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

pike fishingCâu cá chó
pike formationĐội hình giáo
sea pikedanh từCá garfish hay cá kim, Belone cô đơn
fire pikedanh từNgọn thương lửa, được sử dụng phổ biến hơn trong các trận chiến trên biển; đôi khi được sử dụng như một tín hiệu cấp cứu
pike poledanh từLoại dụng cụ dài đặc biệt có nhiều công dụng khác nhau trong chữa cháy và tương tự như đi bè gỗ
half-pikedanh từChiếc giáo ngắn, đôi khi được các sĩ quan bộ binh mang theo, đôi khi được sử dụng khi lên tàu; một chiếc phao tự phát
pike-perchdanh từCác loài trong số năm loài cá thuộc chi Sander thuộc họ Percidae (sào và cá rô)
Pike Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Troy

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 5
Cá pike
  1. Any carnivorous freshwater fish of the genus Esox, especially the northern pike, Esox lucius.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cá chó

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipyke
  2. từ tiếng Anh cổpīc“pointed object, pick axe”
  3. từ tiếng Pháp trung đạipique“long thrusting weapon”

Cùng gốc (doublet)pique

danh từ, động từ

Rút gọn từ turnpike

  1. từ tiếng Anh trung đạipiken“to go, remove oneself”

Ví dụ

  • reddily thincke, shotte .Một vũ khí giáo dài, người yếu vẫn có thể dùng hoặc cầm dễ dàng, với sức mạnh như người thường không nghĩ tới; và cùng một cây giáo ấy cũng luôn là một vũ khí bắn rất hiệu quả.
  • live-bait, , , , , .Nếu bạn câu cá pike bằng mồi sống, dây câu có móc khóa hoặc câu bằng mồi quay, thì lúc nào cũng nên gắn móc với mồi giả bằng giun, vì có nhiều hàng răng sắc nhọn mà cá pike sở hữu, giúp nó cắn là nuốt đứt ruột hai phần.
  • .Cô ấy bật vọt lên không trung và jack-knife vào một tư thế giáo lóng ngóng trước khi đưa tay xuống nước.

AI