Dịch

pique

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Chọc tức, xúc phạm, làm tổn thươngđộng từngoại động từ (transitive)To wound the pride of (someone); to excite to anger; to irritate, to offend.
  2. Khơi gợi, kích thíchđộng từngoại động từ (transitive)To excite (someone) to action, especially by causing jealousy, resentment, etc.; also, to stimulate (an emotion or feeling, especially curiosity or interest).
  3. Tự hào, kiêu hãnhđộng từngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)To pride (oneself) on something.
  4. Sự thù hận, hiềm khíchdanh từkhông đếm được (uncountable)Enmity, ill feeling; (countable) a feeling of animosity or a dispute.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. piqueNguyên thể (infinitive)
  2. piquesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. piquedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. piquingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pique sb/sthlàm ai/cái gì phật lòng, chọc tức ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

pique-devantdanh từBộ râu nhỏ được cắt tỉa nhọn
piqued curiosityKích thích tính tò mò

11 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 6
Tự hào về
  1. nội động từ (intransitive)To take pride in.

Ví dụ

  • chusing , . .Cô đã hiểu lý do anh chọn đi dạo cùng cô. Việc đó được làm để chọc tức cô Brereton.
  • , , .Tôi đã tham gia rất nhiều vào mảng vận hành cho đến thời điểm này, nhưng bây giờ tôi có thể trao đổi với các nhà vận hành và các doanh nghiệp khác như các công ty Mỹ và châu Âu, bởi vì chúng ta dường như đã khơi gợi được sự quan tâm.
  • Racoons; , , .Những thợ săn Mỹ tự hào về kỹ năng bắn gấu mèo của họ; điều này, do sự cảnh giác và tinh ranh phi thường của loài vật, hoàn toàn không phải là một nhiệm vụ dễ dàng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chọc tức
Khơi gợi
Bực tức

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháppiquer“to prick, sting; to anger, annoy; (reflexive) to get angry; to provoke, stimulate; (reflexive) to boast about”
  2. từ tiếng Pháp trung đạipiquer
  3. từ tiếng Pháp cổpiquer“to pierce with the tip of a sword”

Cùng gốc (doublet)pickpeck

danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Pháppic
  2. từ tiếng Pháp trung đạipic“pique in the game of piquet; pike (tool)”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*pīccus“sharp point, peak; pike, spike”

Cùng gốc (doublet)pike

danh từ
  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhapique
  2. từ tiếng Quechuapiki

AI