Dịch

burn up

động từ (verb)
UK/ˌbɜːn ˈʌp/US/ˌbɝn ˈʌp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Bốc cháy, cháy hết, thiêu rụiđộng từnội động từ (intransitive)To catch fire and burn until destroyed.
  2. Đốt phá, phá hủy bằng lửađộng từngoại động từ (transitive)To destroy by burning.
  3. Làm tức giận, làm bực bội, làm phiềnđộng từngoại động từ (transitive)To anger; to annoy.
  4. Giận dữ, bực mình, khó chịuđộng từnội động từ (intransitive)To be angry or annoyed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. burn upNguyên thể (infinitive)
  2. burns upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. burnt up (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. burned upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. burning upPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

burn up the roadcụm từNgoan ngoãn, dễ bảo (ngựa)

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Bỏng
  1. nội động từ (intransitive)Bỏng, quá nóng, nóng bứcTo be or feel overly hot or inflamed.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm tức giận
Giận dữ

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • , , .
  • ; .

AI