Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Tấm lưới kim loại, vỉ sắtdanh từA horizontal metal grill through which liquid, ash, or small objects can fall, while larger objects cannot.
- Lò sưởi, giỏ sắt đựng nhiên liệudanh từA frame or bed, or kind of basket, of iron bars, for holding fuel while burning.
- Vòng kim loại trên giáodanh từA grapper, a metal ring on a lance behind the grip.
- Lắp lưới sắt, làm chấn songđộng từngoại động từ (transitive)To furnish with grates; to protect with a grating or crossbars.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- grate sthmài, nạo cái gì
- grate (on sb)làm phiền (ai), gây khó chịu (cho ai)Her voice really grates on me.Giọng cô ấy thực sự làm tôi khó chịu.
- grate (with sb)làm phiền ai, gây khó chịu cho aiIt grated with him when people implied he wasn't really British.Anh ấy cảm thấy khó chịu khi mọi người ám chỉ mình không thực sự là người Anh.
- grate sth (+ adv./prep.)cọ xát cái gì (+ adv./prep.)He grated his knife across the plate.Anh ta cọ dao trên đĩa.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)fire grateTấm lưới dùng để chứa nhiên liệu trong lò sưởi gia đình và trong nhiều dạng lò sưởi và lò nungstep grateDạng lưới để chứa nhiên liệu, trong đó các thanh nâng lên nhau theo kiểu bậc thangrocking grateDạng thanh đốt, trong đó các phần của vỉ có thể được lắc hoặc nghiêng để phá vỡ clinker trong lửa hoặc để thả lửa sau một ngày làm việcregister grateTấm lưới có cửa chớp phía sau nógrater cakeMón tráng miệng của người Jamaica gồm dừa nạo phủ đườnggrateful forBiết ơn vì
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Tính từ (adjective) 1
Bào
- ngoại động từ (transitive)Bào, nạo, màiTo shred (things, usually foodstuffs), by rubbing across a grater.
Ví dụ
- một tấm lưới chắn bằng sắt bí mật
- ( D'Abernon) , 13 . ( ) […]Cây giáo (chỉ có ở Stoke D'Abernon) thường làm bằng gỗ tần bì, dài khoảng 13 feet. Một vòng kim loại được gắn vào cán và trong lúc chiến đấu[...]
- lắp chấn song cửa sổ
Họ từ (word family)
cùng gốc grateNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạigrate
- từ tiếng Latinh trung đạicrāta
- từ tiếng Latinhcratis
động từ
- từ tiếng Anh trung đạigraten
- từ tiếng Pháp cổgrater“to scrape”
- từ tiếng Frank*krattōn
tính từ
- từ tiếng Latinhgrātus“agreeable”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha