Dịch

gratefully

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Với vẻ biết ơn, bằng thái độ biết ơntrạng từIn a grateful manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gratefullyDạng gốc (base form)
  2. more gratefullySo sánh hơn (comparative)
  3. most gratefullySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , . ‘,’ . . ‘.’ […] ‘ face-powder, .’Một người bồi bàn mang đồ uống khai vị đến, một ly scotch pha soda nhỏ, và khi nhấp một ngụm đầy biết ơn, ông thở dài. ‘Văn minh,’ ông nói với ông Campion. ‘Nhân văn.’ […] ‘Xì gà, những ngày hè và những người phụ nữ đội mũ rộng vành với phấn rôm, đó là những gì nó gợi cho tôi nhớ.’
  • .Anh ấy biết ơn chấp nhận lời đề nghị.
  • Jayjay .Jayjay ôm Jessica một cách biết ơn.

AI