Nghĩa chính
Thêm 19 nghĩa- Làm xây xátđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To draw (an object, especially a sharp or angular one), along (something) while exerting pressure.
- Cạo đi, nạo điđộng từngoại động từ (transitive)To remove (something) by drawing an object along in this manner.
- Làm trầy xước, cọ xướcđộng từngoại động từ (transitive)To injure or damage by rubbing across a surface.
- Vết trầy xướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A broad, shallow injury left by scraping (rather than a cut or a scratch).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- scrape sth (+ adv./prep.)cạo/nạo cái gì (+ adv./prep.)She scraped the mud off her boots.Cô ấy cạo bùn ra khỏi ủng.
- scrape sth + adj.cạo/nạo cái gì sạch bóngThe kids had scraped their plates clean.Lũ trẻ đã cạo sạch đĩa của mình.
- scrape sthtrầy (cái gì)She fell and scraped her knee.Cô ấy bị ngã và trầy đầu gối.
- scrape sth + adv./prep.quẹt/cọ cái gì (+ adv./prep.)I scraped the side of my car on the wall.Tôi quẹt hông xe vào tường.
- scrape (sth)vừa đủ đạt được (cái gì)
- scrape sth (out)đào/nạo cái gì (ra)
Cụm động từ (phrasal verb)
- scrapeoffCạo nạo
- scrapebySống chật vật
- scrapeupCạo hoàn toàn; che phủ khắp người bằng những vết xước
- scrapethroughVừa đủ điểm qua
- scrapetogetherGom góp
- scrapedownLàm kêu loẹt soẹt (bằng cách lê giày xuống sàn) để diễn giả không nói được nữa
- scrapealongHầu như không thể sống sót
- scrapeawayĐánh chùi, cạo (vật gì)
19 nghĩa khác
Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 12
Vừa đủ điểm
- ngoại động từ (transitive)Vừa đủ điểm, vừa vặn quaTo barely manage to achieve or attain.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc scrapeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiscrapen
- từ tiếng Bắc Âu cổskrapa“to scrape, scratch”
- từ tiếng Anh cổscrapian“to scrape, scratch”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chiếc xe đó thường cạ vào cả những gờ giảm tốc thấp nhất do gầm xe thấp.
- .Dùng dao cạo sạch bã kẹo cao su đi.
- tip-toeing widow's , .Chúng tôi nhón chân men theo lối mòn giữa những hàng cây quay về phía cuối vườn của bà góa, cúi thấp người để cành cây không quẹt trúng đầu.
Xuất hiện ở từ khác
- skinđồng nghĩacũng có nghĩa là cạo, trầy